Kanji
Chữ 邸 (ĐỂ) nghĩa là gì?
邸 đọc Hán-Việt là ĐỂ, nghĩa là dinh thự, tư dinh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | để |
|---|
| Âm On | テイ |
|---|
| Âm Kun | やしき |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 邑 (ấp) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
邸đểÂm On テイÂm Kun やしき
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
dinh thự, tư dinh
Mẹo nhớ
Dòng họ 氏 lớn dựng nhà bên xóm 阝 thành một DINH THỰ nguy nga.
Từ ghép tiêu biểu
- 邸宅ていたくdinh thự, tư gia lớn