Bộ thủ

Bộ 牛 (NGƯU) nghĩa là gì?

Bộ 牛 (âm Hán-Việt Ngưu) nghĩa là con bò, trâu (bộ ngưu); viết 4 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtngưu
Nghĩacon bò, trâu (bộ ngưu)
Số nét4
Số chữ dùng bộ19
ngưu
4 nét19 chữ

con bò, trâu (bộ ngưu)

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.