Bộ thủ Bộ 牛 (NGƯU) nghĩa là gì? Bộ 牛 (âm Hán-Việt Ngưu) nghĩa là con bò, trâu (bộ ngưu); viết 4 nét. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtngưuNghĩacon bò, trâu (bộ ngưu)Số nét4Số chữ dùng bộ19 牛ngưu4 nét19 chữcon bò, trâu (bộ ngưu)Thứ tự nét · 4 nétXem viết1234Chữ dùng bộ này物vật特đặc件kiện制chế告cáo解giải惣tổng朱chu, châu株chu殊thù牧mục牲sinh犠hi珠châu眸mâu瞬thuấn舜thuấn製chế迭dật