Kanji
Chữ 牧 (MỤC) nghĩa là gì?
牧 đọc Hán-Việt là MỤC, nghĩa là chăn nuôi, chăn thả; đồng cỏ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mục |
|---|
| Âm On | ボク |
|---|
| Âm Kun | まき |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 牛 (ngưu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
牧mụcÂm On ボクÂm Kun まき
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
chăn nuôi, chăn thả; đồng cỏ
Mẹo nhớ
Người cầm roi gõ 攵 lùa đàn bò 牛 ra đồng để CHĂN THẢ.
Từ ghép tiêu biểu
- 牧場ぼくじょうtrang trại chăn nuôi, đồng cỏ
- 牧師ぼくしmục sư
- 牧畜ぼくちくchăn nuôi gia súc
Từ vựng khác có chữ này
- 遊牧ゆうぼくdu mục, chăn nuôi du mục