Bộ thủ Bộ 食 (THỰC) nghĩa là gì? Bộ 食 (âm Hán-Việt Thực) nghĩa là ăn, đồ ăn (bộ thực); viết 9 nét. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtthựcNghĩaăn, đồ ăn (bộ thực)Số nét9Số chữ dùng bộ11 食thực9 nét11 chữăn, đồ ăn (bộ thực)Thứ tự nét · 9 nétXem viết123456789Chữ dùng bộ này飯phạn飲ẩm館quán飢cơ飼tự飽bão飾sức養dưỡng餓ngạ餅bính餌nhị, nhĩ