Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 特権ID(とっけんアイディー) là gì?

Tài khoản đặc quyền (tài khoản quản trị) (Privileged account)

Thông tin thuật ngữ 特権ID
Thuật ngữ特権ID
Cách đọcとっけんアイディー
Hán-ViệtĐẶC QUYỀN
Nghĩa tiếng ViệtTài khoản đặc quyền (tài khoản quản trị)
Tiếng AnhPrivileged account
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Tài khoản có quyền rất mạnh: root, Administrator, tài khoản quản trị DB hay cloud. Vì lộ ra là nguy hiểm nhất nên được quản lý chặt: phải xin mới được dùng, dùng xong đổi mật khẩu, mọi thao tác được ghi log. Hay gặp cụm 特権ID管理.

Câu ví dụ trong công việc

Việc nào dùng tài khoản đặc quyền thì xin phép trước và phải được duyệt.

Toàn bộ log thao tác bằng tài khoản đặc quyền đều được lưu lại.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe