Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 最小権限(さいしょうけんげん) là gì?

Quyền tối thiểu (chỉ cấp đúng quyền cần dùng) (Least privilege)

Thông tin thuật ngữ 最小権限
Thuật ngữ最小権限
Cách đọcさいしょうけんげん
Hán-ViệtTỐI TIỂU QUYỀN HẠN
Nghĩa tiếng ViệtQuyền tối thiểu (chỉ cấp đúng quyền cần dùng)
Tiếng AnhLeast privilege
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Nguyên tắc chỉ cấp cho người hay chương trình đúng những quyền cần cho công việc, không hơn (最小権限の原則). Ví dụ: tài khoản DB của ứng dụng chỉ đọc, ghi được các bảng nó dùng, không có quyền xoá bảng; người làm test không có quyền vào production.

Câu ví dụ trong công việc

Theo nguyên tắc quyền tối thiểu, user dùng cho batch chỉ được cấp quyền đọc.

Đừng tiện tay cấp quyền quản trị, hãy thiết lập ở mức quyền tối thiểu.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe