Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu
Thuật ngữ 権限管理 là gì?
Quản lý phân quyền (Permission management)
| Thuật ngữ | 権限管理 |
|---|---|
| Cách đọc | けんげんかんり |
| Hán-Việt | QUYỀN HẠN QUẢN LÝ |
| Nghĩa tiếng Việt | Quản lý phân quyền |
| Tiếng Anh | Permission management |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Bảo mật & dữ liệu |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Thiết kế và giữ cho đúng việc ai có quyền gì. Ở mức hệ thống là chia vai trò (管理者, 一般ユーザー…) và quyền của từng vai trò; ở mức vận hành là theo dõi ai đang giữ quyền production, quyền quản trị. Tài liệu thiết kế thường có bảng 権限一覧 (vai trò × chức năng).
Câu ví dụ trong công việc
権限管理の仕様は、ロールごとに一覧表にまとめてください。
Đặc tả quản lý phân quyền hãy tổng hợp thành bảng theo từng vai trò.
権限管理が甘いと、誰でも本番データを変更できてしまいます。
Quản lý phân quyền lỏng thì ai cũng sửa được dữ liệu production.