Kanji
Chữ 団 (ĐOÀN) nghĩa là gì?
団 đọc Hán-Việt là ĐOÀN, nghĩa là đoàn, nhóm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đoàn |
|---|
| Âm On | ダン、トン |
|---|
| Âm Kun | かたまり、まる.い |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 囗 (vi) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
団đoànÂm On ダン、トンÂm Kun かたまり、まる.い
N2 · ước tính theo khung JLPT6 nét
đoàn, nhóm
Mẹo nhớ
Mọi người tụ kín trong khung thành một ĐOÀN, một NHÓM.
Từ ghép tiêu biểu
- 布団ふとんnệm futon, chăn đệm kiểu Nhật
- 集団しゅうだんtập thể, nhóm
- 座布団ざぶとんđệm ngồi Zabuton
Từ vựng khác có chữ này
- 団体だんたいđoàn thể, tổ chức
- 団地だんちkhu chung cư, khu nhà ở tập thể
- ~団~だんđoàn, nhóm (hậu tố)
- 公団こうだんcông đoàn, tổng công ty công
- 劇団げきだんđoàn kịch, công ty sân khấu
- 団扇うちわquạt tay uchiwa
- 団結だんけつđoàn kết