Từ vựng
~団 (~だん) nghĩa là gì?
~団 (~だん, ~dan) trong tiếng Nhật nghĩa là đoàn, nhóm (hậu tố).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~だん |
|---|
| Romaji | ~dan |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPT~dan
đoàn, nhóm (hậu tố)
Câu ví dụ
彼女は劇団に入りました。
Cô ấy đã gia nhập một đoàn kịch.
大きな集団で旅行しました。
Chúng tôi đã đi du lịch theo một đoàn lớn.