Kính ngữ · 商談終了後に顧客を見送る
Tiễn khách ra thang máy sau cuộc họp
Cuộc thảo luận tại công ty kết thúc. Bạn tiễn khách hàng (K = khách) ra tận cửa thang máy, cảm ơn vì chuyến thăm và cúi đầu chào tiễn khi cửa thang đóng.
本日はお忙しいところ、弊社までお越しいただき誠にありがとうございました。
Hôm nay anh bận rộn mà vẫn đến tận công ty chúng em, em xin chân thành cảm ơn anh.
こちらこそ、ありがとうございました。社内で検討して、またご連絡しますね。
Tôi cũng cảm ơn bên em. Tôi sẽ bàn trong công ty rồi liên lạc lại nhé.
ありがとうございます。エレベーターホールまでお見送りいたします。こちらへどうぞ。
Dạ vâng cảm ơn anh. Em xin phép được tiễn anh ra sảnh thang máy ạ. Xin mời anh đi lối này.
ありがとうございます。もうここで結構ですよ。
Cảm ơn em. Em tiễn đến đây là được rồi.
本日はあいにくの雨ですので、どうぞお気をつけてお帰りくださいませ。
Hôm nay trời mưa, anh về cẩn thận nhé ạ.
お気遣いありがとうございます。それでは失礼します。
Cảm ơn sự chu đáo của em nhé. Tôi xin phép.
ありがとうございました。失礼いたします。
Dạ em cảm ơn anh nhiều. Kính chào anh ạ.
Mẫu câu rút ra
- ~お越しいただき誠にありがとうございました Lời cảm ơn trang trọng vì khách quý đã đến thăm tận nơi
- エレベーターホールまでお見送りいたします Tiễn khách ra tận thang máy theo đúng lễ nghi công sở
- どうぞお気をつけてお帰りくださいませ Lời chúc đối tác về đường cẩn thận, bình an