Kính ngữ · 店内で顧客に売り場を案内する
Hướng dẫn khách tìm hàng trong siêu thị
Một khách lớn tuổi (K = khách) trong siêu thị hỏi quầy gia vị. Bạn dẫn khách đến tận kệ và hỏi khách cần tìm gì thêm.
Người khác (K)
すみません、お味噌や醤油の売り場はどこでしょうか。
Cháu ơi cho bác hỏi, quầy bán miso với xì dầu ở đâu thế?
Tôi
はい、調味料売り場ですね。ご案内いたしますので、こちらへどうぞ。
Dạ, quầy gia vị ạ. Cháu dẫn bác đi, mời bác đi lối này ạ.
Người khác (K)
わざわざ悪いね。
Phiền cháu phải dẫn đi thế này.
Tôi
いえいえ。こちらが調味料のコーナーでございます。お味噌はこちらの棚にございます。お探しの商品はございますか。
Dạ không có gì ạ. Đây là khu gia vị, miso nằm ở kệ này ạ. Bác đang tìm loại nào không ạ?
Người khác (K)
塩分ひかえめの味噌を探していたんだよ。あ、これだね。ありがとう。
Bác đang tìm loại tương miso ít muối. À, thấy đây rồi. Cảm ơn cháu.
Tôi
よかったです。ほかにも何かございましたら、いつでもお声がけくださいませ。
Dạ may quá ạ. Bác cần gì thêm cứ gọi cháu bất cứ lúc nào nhé ạ.
Mẫu câu rút ra
- ご案内いたしますので、こちらへどうぞ Trực tiếp dẫn đường đưa khách tới đúng quầy hàng
- お探しの~はございますか Hỏi xem khách đang tìm kiếm cụ thể loại sản phẩm nào
- いつでもお声がけくださいませ Thân thiện mời khách gọi bất cứ khi nào cần giúp đỡ thêm