Tiếng Nhật IT · レビュー指摘の修正工数を確保するため期日の延長を相談する
Xin gia hạn thời gian để sửa triệt để các góp ý code review
Sau khi nhận nhiều góp ý chuyên sâu về bảo mật và tái cấu trúc code, bạn trao đổi với leader (L) để xin thêm nửa ngày nhằm sửa cẩn thận và viết bổ sung unit test.
田中さん、先ほど完了したコードレビューの修正対応について、少しご相談よろしいでしょうか。
Anh Tanaka ơi, về việc chỉnh sửa theo đợt code review vừa xong, em xin phép trao đổi với anh một chút được không ạ?
はい。指摘事項が多くて大変そうでしたね。
Được chứ. Góp ý nhiều trông có vẻ vất vả nhỉ.
はい。SQLインジェクション対策の修正と共通関数のリファクタリングに関して、重要な改善提案をいただきました。
Dạ vâng. Em nhận được nhiều đề xuất cải tiến quan trọng liên quan đến chống lỗi SQL injection và refactor hàm dùng chung ạ.
今日の夕方にマージする予定だったけど、間に合いそう?
Kế hoạch là merge chiều nay, liệu có kịp không em?
申し訳ありません。修正箇所の単体テストも追加したいので、あと半日ほどいただけないでしょうか。
Em xin lỗi anh. Em muốn viết thêm unit test cho những chỗ đã sửa, nên anh cho em thêm khoảng nửa ngày được không ạ?
セキュリティと品質に関わる部分だから、妥協せずにしっかり直してください。明日の昼まで期日を延ばしましょう。
Phần này liên quan tới bảo mật và chất lượng, đừng làm qua loa, sửa cho kỹ vào. Anh lùi hạn cho em tới trưa mai.
ありがとうございます。明日の昼までに、テストまで含めて仕上げます。
Em cảm ơn anh. Em sẽ hoàn thành cả phần sửa lẫn test trước trưa mai ạ.
Mẫu câu rút ra
- ~について、少しご相談よろしいでしょうか Mở lời xin phép bàn bạc một chút về việc gì
- あと~ほどいただけないでしょうか Xin thêm thời gian một cách lịch sự
- ~まで含めて仕上げます Hứa làm xong trọn gói, kể cả phần dễ bị bỏ (test, tài liệu)