Tiếng Nhật IT · Lập trình
Thuật ngữ コードレビュー là gì?
Review code (Code review)
| Thuật ngữ | コードレビュー |
|---|---|
| Cách đọc | コードレビュー |
| Nghĩa tiếng Việt | Review code |
| Tiếng Anh | Code review |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Lập trình |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Người khác đọc code bạn viết để tìm lỗi, góp ý về cách đặt tên, cấu trúc, tính dễ đọc. Ở Nhật, kết quả review (指摘, những điểm bị chỉ ra) thường được ghi lại và sửa theo từng điểm.
Câu ví dụ trong công việc
プルリクエストのコードレビューをお願いします。
Nhờ anh review code cho pull request.
コードレビューで、変数名についての指摘をもらいました。
Trong buổi review code, tôi nhận được góp ý về tên biến.