Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ SQLインジェクション(エスキューエルインジェクション) là gì?

Tấn công chèn SQL (SQL injection) (SQL injection)

Thông tin thuật ngữ SQLインジェクション
Thuật ngữSQLインジェクション
Cách đọcエスキューエルインジェクション
Nghĩa tiếng ViệtTấn công chèn SQL (SQL injection)
Tiếng AnhSQL injection
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Kẻ tấn công nhập chuỗi chứa câu lệnh SQL vào ô nhập hay tham số, khiến ứng dụng chạy SQL ngoài ý muốn: lấy trộm, sửa hay xoá dữ liệu. Nguyên nhân là ghép thẳng giá trị người dùng nhập vào câu SQL. Cách chống cơ bản là dùng câu lệnh có tham số (プレースホルダ), không tự ghép chuỗi.

Lưu ý & thực tế

Hay viết tắt SQLi. Trong review, thấy câu SQL ghép bằng dấu + với biến là gần như chắc chắn bị chỉ ra.

Câu ví dụ trong công việc

Đang ghép chuỗi trực tiếp giá trị nhập vào nên có nguy cơ bị chèn SQL.

Để chống chèn SQL, hãy dùng placeholder.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe