Tiếng Nhật IT · Lập trình
Thuật ngữ null là gì?
null (không có giá trị) (Null)
| Thuật ngữ | null |
|---|---|
| Cách đọc | ヌル |
| Nghĩa tiếng Việt | null (không có giá trị) |
| Tiếng Anh | Null |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Lập trình |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Trạng thái biến không chứa giá trị nào. nullチェック (kiểm tra null trước khi dùng) là góp ý review cực kỳ phổ biến; quên kiểm tra là nguồn exception kinh điển.
Lưu ý & thực tế
Người Nhật đọc là ヌル (một số người đọc ナル). ヌルポ là tiếng lóng chỉ NullPointerException.
Câu ví dụ trong công việc
nullチェックが漏れているので、追加してください。
Đang sót kiểm tra null, anh thêm vào nhé.
項目がnullのときは、画面に「未設定」と表示します。
Khi trường dữ liệu là null thì màn hình hiện chữ "Chưa thiết lập".