Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Lắp ráp & bảo trì

Thuật ngữ チョコ停(チョコてい) là gì?

Dừng máy vặt (dừng ngắn) (Minor stoppage)

Thông tin thuật ngữ チョコ停
Thuật ngữチョコ停
Cách đọcチョコてい
Hán-ViệtĐÌNH
Nghĩa tiếng ViệtDừng máy vặt (dừng ngắn)
Tiếng AnhMinor stoppage
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônLắp ráp & bảo trì
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Những lần máy dừng ngắn, vài giây đến vài phút, do kẹt phôi, cảm biến báo sai… chỉ cần gỡ ra là chạy lại. Từng lần thì nhỏ nhưng cộng lại làm giảm năng suất đáng kể, nên hay là đề tài cải tiến.

Lưu ý & thực tế

Ghép từ ちょこっと (một chút) và 停止 (dừng). Là từ lóng nhà máy nhưng dùng cả trong báo cáo nội bộ. Dừng lâu vì hỏng hẳn thì gọi là ドカ停.

Câu ví dụ trong công việc

Do cảm biến phản ứng không ổn định, số lần dừng máy vặt đang tăng.

Hãy ghi lại số lần dừng máy vặt mỗi ngày.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe