Kanji
Chữ 防 (PHÒNG) nghĩa là gì?
防 đọc Hán-Việt là PHÒNG, nghĩa là phòng, ngăn chặn; bảo vệ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phòng |
|---|
| Âm On | ボウ |
|---|
| Âm Kun | ふせ.ぐ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
防phòngÂm On ボウÂm Kun ふせ.ぐ
N2 · ước tính theo khung JLPT7 nét
phòng, ngăn chặn; bảo vệ
Mẹo nhớ
Gò đất 阝ở một phía 方 làm tường để NGĂN CHẶN và BẢO VỆ.
Từ ghép tiêu biểu
- 予防よぼうsự phòng ngừa
- 消防しょうぼうcông tác chữa cháy, lực lượng phòng cháy chữa cháy
- 防ぐふせぐphòng ngừa, bảo vệ
- 消防署しょうぼうしょtrạm cứu hỏa
Từ vựng khác có chữ này
- 防止ぼうしphòng ngừa, ngăn chặn
- 防犯ぼうはんphòng chống tội phạm, an ninh
- 防~ぼう~phòng, chống (tiền tố)
- 国防こくぼうquốc phòng
- 堤防ていぼうđê, bờ kè
- 防火ぼうかphòng cháy
- 防衛ぼうえいphòng vệ, quốc phòng
- 再発防止策を講じるさいはつぼうしさくをこうじるthực hiện biện pháp ngăn tái diễn