Tiếng Nhật Xây dựng · Kết cấu & thi công phần thô
Thuật ngữ 受入検査 là gì?
Kiểm tra nhận hàng (bê tông tươi tại công trường) (Acceptance inspection)
| Thuật ngữ | 受入検査 |
|---|---|
| Cách đọc | うけいれけんさ |
| Hán-Việt | THỤ NHẬP KIỂM TRA |
| Nghĩa tiếng Việt | Kiểm tra nhận hàng (bê tông tươi tại công trường) |
| Tiếng Anh | Acceptance inspection |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Kết cấu & thi công phần thô |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật Xây dựng |
Giải thích chuyên môn
Kiểm tra khi xe bê tông tới công trường, trước khi đổ: xem phiếu giao hàng (納入書) có đúng cấp phối đã đặt, thời gian từ lúc trộn có quá hạn không, rồi đo độ sụt, hàm lượng khí, nhiệt độ bê tông, clorua và lấy mẫu thử. Không đạt thì không đổ.
Lưu ý & thực tế
Cũng viết 受け入れ検査. Không riêng bê tông: vật tư nào nhập về công trường (thép, thiết bị) cũng có 受入検査. Với bê tông, việc đo thường do trạm trộn hoặc công ty thử nghiệm làm, kỹ sư thầu chính chứng kiến và ghi nhận.
Câu ví dụ trong công việc
受入検査に合格するまで、ポンプ車に生コンを入れないでください。
Chưa đạt kiểm tra nhận hàng thì đừng cho bê tông vào xe bơm.
受入検査の結果は、その日のうちに監理者にも報告します。
Kết quả kiểm tra nhận hàng báo luôn cho bên giám sát trong ngày.