Tiếng Nhật Xây dựng · Kết cấu & thi công phần thô

Thuật ngữ 脱型(だっけい) là gì?

Tháo cốp pha (Form removal, stripping)

Thông tin thuật ngữ 脱型
Thuật ngữ脱型
Cách đọcだっけい
Hán-ViệtTHOÁT HÌNH
Nghĩa tiếng ViệtTháo cốp pha
Tiếng AnhForm removal, stripping
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônKết cấu & thi công phần thô
Chuyên ngànhTiếng Nhật Xây dựng

Giải thích chuyên môn

Tháo cốp pha sau khi bê tông đã đủ cứng. Tháo quá sớm thì bê tông dễ nứt, sứt cạnh hoặc võng; vì vậy ngày tháo dựa vào thời gian lưu cốp pha (存置期間) hoặc kết quả thử cường độ.

Lưu ý & thực tế

Văn bản viết 脱型 hoặc 型枠解体; ở công trường hay nói ばらし (型枠をばらす). 脱型 nghe nhiều nhất ở xưởng cấu kiện đúc sẵn (プレキャスト). Tháo xong phải xem ngay mặt bê tông có rỗ (ジャンカ) hay nứt không.

Câu ví dụ trong công việc

Tháo cốp pha xong là kiểm tra mặt bê tông ngay.

Trời lạnh nhiều ngày liền nên lùi việc tháo cốp pha một ngày.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe