Tiếng Nhật Xây dựng · ポンプ車の時間を電話で確認する
Gọi điện xác nhận giờ xe bơm
Chiều hôm trước ngày đổ bê tông sàn tầng 2, bạn gọi cho công ty bơm bê tông: xác nhận giờ xe tới, chỗ đặt xe, tầm với của cần bơm, nền đặt chân chống và cách báo khi phải hoãn.
はい、中村ポンプです。
Vâng, công ty bơm bê tông Nakamura xin nghe.
お世話になっております。中央建設のグエンです。明日の打設の件で、確認させてください。
Cảm ơn anh luôn giúp đỡ. Tôi là Nguyễn bên Xây dựng Chuo. Cho tôi xác nhận về đợt đổ bê tông ngày mai.
はい、マンションの現場ですね。どうぞ。
Vâng, công trường chung cư phải không. Anh cứ nói.
ポンプ車は、何時ごろ現場に着く予定ですか。
Xe bơm dự kiến mấy giờ tới công trường?
7時半に着いて、8時から打てるように準備します。
7 giờ rưỡi tới, chuẩn bị để 8 giờ là bơm được.
ありがとうございます。生コンの1台目も、8時に着くように手配しています。
Cảm ơn anh. Xe bê tông đầu tiên tôi cũng đã sắp xếp để tới lúc 8 giờ.
ポンプ車は、ゲートを入って右側に据えてもらいます。
Xe bơm thì nhờ anh đặt ở bên phải sau khi vào cổng.
ブームは2階の奥まで届きますか。前回の図面だと、ぎりぎりでしたよね。
Cần bơm có với tới tận phía trong tầng 2 không? Theo bản vẽ lần trước thì sát nút lắm.
今回は位置を少し変えたので、大丈夫です。配置図をメールでお送りします。
Lần này đã dời vị trí một chút nên không sao. Tôi sẽ gửi sơ đồ bố trí qua email.
助かります。アウトリガーを張るところの地盤は、大丈夫ですか。
Vậy thì tốt. Chỗ ra chân chống thì nền đất có ổn không?
はい、敷鉄板を敷いてあります。
Vâng, đã lót sẵn tấm thép.
雨で中止にするときは、今日の5時までにお電話します。連絡がなければ、予定どおりです。
Nếu mưa phải hoãn thì tôi sẽ gọi trước 5 giờ chiều nay. Không có liên lạc gì thì cứ theo kế hoạch.
承知しました。では、明日よろしくお願いします。
Rõ rồi. Vậy mai nhờ anh nhé.
Mẫu câu rút ra
- ~の件で、確認させてください Mở đầu cuộc gọi xác nhận
- ~は、何時ごろ~予定ですか Hỏi giờ dự kiến
- ~ように手配しています Báo việc đã sắp xếp sẵn
- 連絡がなければ、予定どおりです Chốt quy ước: không báo nghĩa là vẫn làm