Tiếng Nhật Xây dựng · ヒヤリハットを所長に報告する

Báo cáo sự cố suýt xảy ra cho chỉ huy trưởng

Một cái kẹp ống giàn giáo rơi từ tầng 4 xuống lối đi bên dưới, may không trúng ai. Bạn báo ngay cho chỉ huy trưởng: diễn biến, nguyên nhân và biện pháp áp dụng từ hôm nay.

Tôi

Anh ơi, lúc nãy có một vụ suýt tai nạn, em xin báo cáo.

Người khác (D)

Có ai bị thương không?

Tôi

Dạ, không ai bị thương cả.

Tôi

Một cái kẹp ống từ giàn giáo tầng 4 rơi xuống lối đi bên dưới. May đúng lúc không có ai.

Người khác (D)

Có làm trên dưới cùng lúc à?

Tôi

Vâng. Bên trên đang tháo ra lắp lại giàn giáo, bên dưới thì vừa nãy còn đang chuyển vật tư.

Người khác (D)

Nguy hiểm thật. Nguyên nhân là gì?

Tôi

Nghe nói kẹp được để tạm trên giàn giáo, bị chân đá trúng nên rơi.

Người khác (D)

Biện pháp thì sao?

Tôi

Từ hôm nay, lúc tháo lắp lại giàn giáo thì cấm vào khu bên dưới và đặt người đứng canh.

Tôi

Dụng cụ và linh kiện thì bỏ vào túi, không đặt thẳng lên giàn giáo nữa.

Người khác (D)

Được. Sáng mai ở buổi họp đầu ngày phổ biến cho mọi người. Báo cáo thì nộp ngay trong hôm nay nhé.

Tôi

Vâng. Em cũng sẽ chia sẻ ở buổi họp tổ trưởng để các bên thầu khác cùng chú ý.

Người khác (D)

Nhờ em. Chuyện nhỏ mà em báo ngay thế này là tốt lắm.

Mẫu câu rút ra

  • Mở đầu báo cáo một sự việc
  • Kể lại nguyên nhân nghe từ hiện trường
  • Nêu biện pháp áp dụng ngay
  • Nói sẽ phổ biến cho các bên liên quan

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe