Kính ngữ · 在庫切れを顧客にお詫びし他店在庫を案内する
Thông báo hết hàng và tạ lỗi với khách mua
Khách hàng (K = khách) đến cửa hàng hỏi mua mẫu tai nghe không dây đang có tờ rơi khuyến mãi, nhưng kho vừa hết sạch sáng nay. Bạn xin lỗi và hướng dẫn khách sang chi nhánh gần đó.
すみません、このチラシに載っている白いワイヤレスイヤホンはありますか。
Em ơi, mẫu tai nghe không dây màu trắng trong tờ rơi này còn hàng không em?
申し訳ございません。こちらの商品は大変ご好評をいただいておりまして、あいにく本日分は完売いたしました。現在、在庫を切らしております。
Dạ em xin lỗi quý khách. Mẫu này bán rất chạy, rất tiếc hôm nay đã bán hết, hiện cửa hàng đang hết hàng ạ.
ええ、これを買いにわざわざ来たのにないの?
Ơ kìa, tôi cất công đến tận đây mua mà lại hết à?
せっかくご来店いただきましたのに、ご希望に添えず大変申し訳ございません。
Quý khách đã cất công ghé thăm cửa hàng mà chúng em lại không đáp ứng được, em thật sự vô cùng xin lỗi quý khách ạ.
次の入荷はいつごろになるの?
Thế bao giờ thì hàng mới về lại?
木曜日に再入荷の予定でございます。また、歩いて5分ほどの駅前店でしたら、現在2点在庫がございます。お取り置きの手配をいたしましょうか。
Dạ dự kiến thứ Năm hàng về lại ạ. Ngoài ra chi nhánh trước ga, đi bộ khoảng 5 phút, hiện còn 2 chiếc. Em liên hệ nhờ bên đó giữ hàng cho quý khách nhé?
駅前店にあるなら、そっちに行ってみるよ。取り置きをお願いできる?
Có ở chi nhánh trước ga à, thế tôi qua đó xem. Nhờ em giữ hộ tôi nhé?
かしこまりました。お取り置きのため、お名前とお電話番号を伺ってもよろしいでしょうか。駅前店にすぐ連絡いたします。
Dạ vâng. Để giữ hàng, cho em xin tên và số điện thoại của quý khách được không ạ? Em gọi chi nhánh trước ga ngay ạ.
Mẫu câu rút ra
- 現在、在庫を切らしております Thông báo hết hàng một cách lịch sự, nhã nhặn
- ご希望に添えず大変申し訳ございません Lời xin lỗi khi không đáp ứng được yêu cầu của khách hàng
- お取り置きの手配をいたしましょうか Đề xuất giữ hàng hộ khách hàng tại cửa hàng/chi nhánh