Kính ngữ · 電車の遅延で商談に遅刻したことを詫びる
Xin lỗi vì đến muộn cuộc họp do sự cố tàu điện
Tuyến Yamanote tạm dừng chạy nên bạn đến muộn buổi gặp ở công ty đối tác (K = khách hàng). Dù đã gọi báo trước, khi vào phòng họp bạn vẫn xin lỗi trước, rồi mới nói lý do ngắn gọn.
大変お待たせいたしました。電車の遅延で開始時間に遅れてしまい、誠に申し訳ございません。
Xin lỗi đã để anh phải đợi lâu ạ. Tàu điện bị chậm nên tôi đến muộn, tôi thành thật xin lỗi.
グエンさん、大変でしたね。山手線が止まっていたそうですね。
Anh Nguyễn vất vả quá. Nghe nói tuyến Yamanote bị dừng chạy à.
はい、人身事故の影響で、しばらく運転を見合わせていました。事前にご連絡はいたしましたが、貴重なお時間をいただき恐縮です。
Dạ vâng, do có tai nạn trên đường tàu nên tàu tạm dừng một lúc ạ. Tôi đã gọi báo trước, nhưng làm mất thời gian quý báu của anh, tôi áy náy quá.
連絡をもらっていたので大丈夫ですよ。息を整えてから始めましょう。
Anh có gọi báo trước rồi nên không sao đâu. Anh cứ nghỉ lấy hơi một chút rồi mình bắt đầu.
お気遣いいただき、ありがとうございます。
Cảm ơn anh đã thông cảm ạ.
では、本日の議題に入りましょうか。
Thế thì chúng ta vào nội dung cuộc họp hôm nay nhé.
はい、よろしくお願いいたします。お時間が限られておりますので、要点を絞ってご説明いたします。
Dạ vâng ạ. Vì thời gian có hạn, tôi xin trình bày ngắn gọn vào trọng tâm.
Mẫu câu rút ra
- 開始時間に遅れてしまい、誠に申し訳ございません Lời xin lỗi chân thành khi đến muộn giờ hẹn
- 貴重なお時間をいただき恐縮です Bày tỏ sự áy náy vì làm mất thời gian quý báu của người khác
- お気遣いいただき、ありがとうございます Cảm ơn khi đối tác thông cảm, quan tâm tới mình