Kính ngữ · 上司に業務の送信漏れを謝罪する
Xin lỗi cấp trên vì sơ suất quên gửi báo cáo
Bạn quên gửi bảng tổng hợp doanh số tuần trước cho trưởng phòng (L = cấp trên, 課長). Khi bị hỏi, bạn nhận lỗi thẳng, không bao biện, gửi ngay và nói cách phòng tái phát.
グエンさん、先週の売上データの集計メール、まだ届いていないけれどどうなっている?
Nguyễn ơi, email tổng hợp doanh thu tuần trước anh vẫn chưa nhận được, sao rồi em?
課長、大変申し訳ございません。私の不注意で、送信を失念しておりました。
Em thật sự xin lỗi anh ạ! Do em sơ ý nên đã quên gửi.
今日10時からの役員会で使う資料なんだよ。
Tài liệu đó anh cần cho cuộc họp ban giám đốc lúc 10 giờ hôm nay đấy.
申し訳ありません。データはできておりますので、今すぐお送りします。
Em xin lỗi ạ. Số liệu em đã làm xong rồi, em gửi anh ngay ạ.
すぐ送って。内容を確認したいから。
Gửi ngay đi để anh còn kịp đọc qua.
ただいまお送りしました。ご確認をお願いいたします。
Em vừa gửi rồi ạ. Anh kiểm tra giúp em ạ.
届いたよ。今度から、遅れそうなときは先に言ってね。
Anh nhận được rồi. Lần sau thấy sắp trễ thì báo anh trước nhé.
はい。今後このようなことがないよう、締め切りをカレンダーに登録して管理いたします。本当に申し訳ありませんでした。
Dạ vâng. Để không lặp lại, từ nay em sẽ ghi hạn chót vào lịch để quản lý. Em thật sự xin lỗi anh ạ.
Mẫu câu rút ra
- 送信を失念しておりました Thừa nhận quên việc bằng cách nói trang trọng, khiêm tốn
- データはできておりますので、今すぐお送りします Sau lời xin lỗi là hành động khắc phục ngay, không giải thích dài dòng
- 今後このようなことがないよう、~管理いたします Hứa phòng tái phát bằng một việc cụ thể, không chỉ hứa suông