Kính ngữ · 上司に業務の送信漏れを謝罪する

Xin lỗi cấp trên vì sơ suất quên gửi báo cáo

Bạn quên gửi bảng tổng hợp doanh số tuần trước cho trưởng phòng (L = cấp trên, 課長). Khi bị hỏi, bạn nhận lỗi thẳng, không bao biện, gửi ngay và nói cách phòng tái phát.

Người khác (L)

Nguyễn ơi, email tổng hợp doanh thu tuần trước anh vẫn chưa nhận được, sao rồi em?

Tôi

Em thật sự xin lỗi anh ạ! Do em sơ ý nên đã quên gửi.

Người khác (L)

Tài liệu đó anh cần cho cuộc họp ban giám đốc lúc 10 giờ hôm nay đấy.

Tôi

Em xin lỗi ạ. Số liệu em đã làm xong rồi, em gửi anh ngay ạ.

Người khác (L)

Gửi ngay đi để anh còn kịp đọc qua.

Tôi

Em vừa gửi rồi ạ. Anh kiểm tra giúp em ạ.

Người khác (L)

Anh nhận được rồi. Lần sau thấy sắp trễ thì báo anh trước nhé.

Tôi

Dạ vâng. Để không lặp lại, từ nay em sẽ ghi hạn chót vào lịch để quản lý. Em thật sự xin lỗi anh ạ.

Mẫu câu rút ra

  • Thừa nhận quên việc bằng cách nói trang trọng, khiêm tốn
  • Sau lời xin lỗi là hành động khắc phục ngay, không giải thích dài dòng
  • Hứa phòng tái phát bằng một việc cụ thể, không chỉ hứa suông

Thuật ngữ xuất hiện trong tình huống

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe