Kính ngữ · 納期の遅延を顧客に深くお詫びする
Xin lỗi khách hàng vì giao hàng chậm trễ
Thiết bị ở xưởng gặp sự cố nên lô linh kiện hẹn giao ngày mai cho anh Kimura (K = khách hàng, 部長 bên đối tác) sẽ trễ sang thứ Sáu. Bạn gọi xin lỗi, nêu ngắn nguyên nhân, đề xuất giao gấp trước phần cần dùng, hẹn ngày giao phần còn lại và hứa phòng tái phát.
いつも大変お世話になっております。大和製作所のグエンでございます。木村部長はいらっしゃいますでしょうか。
Dạ chào anh/chị, tôi là Nguyễn ở công ty Yamato Seisakusho. Xin hỏi trưởng phòng Kimura có ở đó không ạ?
木村です。グエンさん、例の部品の納期の件ですか。
Kimura đây. Anh Nguyễn gọi về hạn giao linh kiện đó à?
はい。大変申し訳ございません。工場の設備に不具合が発生し、明日お届けする予定の部品が、金曜日の納品になってしまう見込みでございます。
Dạ vâng. Tôi thành thật xin lỗi anh. Thiết bị ở xưởng gặp sự cố nên lô linh kiện hẹn giao ngày mai có lẽ phải đến thứ Sáu mới giao được ạ.
ええっ、あさっての組み立てラインで使う予定だったから困るよ。
Gì cơ, ngày kia dây chuyền lắp ráp bên tôi cần dùng rồi, chậm thế thì gay quá!
多大なるご迷惑をおかけいたしますことを、深くお詫び申し上げます。お急ぎの50個だけでも、明日のうちにバイク便でお届けできますが、いかがでしょうか。
Gây ảnh hưởng lớn như vậy, tôi xin thành thật tạ lỗi. Riêng 50 cái cần gấp, ngày mai tôi có thể gửi xe máy hỏa tốc tới trước, anh thấy thế nào ạ?
そうか、それならラインは止めずに済むね。すぐ手配してくれる?
Vậy à, có 50 cái đó thì dây chuyền không phải dừng. Anh thu xếp gửi ngay giúp tôi nhé?
かしこまりました。ただちに手配いたします。残りは金曜日の午前中にお届けいたします。今後このようなことがないよう、再発防止を徹底いたします。
Dạ vâng, tôi thu xếp ngay ạ. Phần còn lại sẽ giao trong sáng thứ Sáu. Chúng tôi sẽ làm triệt để biện pháp phòng ngừa để việc này không lặp lại ạ.
Mẫu câu rút ra
- 多大なるご迷惑をおかけいたしますことを、深くお詫び申し上げます Lời tạ lỗi sâu sắc khi công việc bị chậm trễ gây ảnh hưởng lớn
- ~だけでも、明日のうちに~お届けできますが、いかがでしょうか Đưa ra phương án khắc phục cụ thể và hỏi ý khách, không tự quyết thay khách
- 再発防止を徹底いたします Lời hứa thực hiện triệt để biện pháp ngăn ngừa sự cố tái diễn