Kính ngữ · 納品後に取引先へ意見と評価を求める
Xin ý kiến phản hồi từ đối tác sau khi bàn giao
Sau khi gửi bản mẫu thiết kế cho đối tác (K = khách hàng), bạn liên hệ để xin ý kiến đánh giá và nhắc khách cứ thoải mái yêu cầu chỉnh sửa.
いつも大変お世話になっております。先日お送りいたしました試作品のデザイン案はいかがでしたでしょうか。
Kính chào anh ạ. Không biết bản phác thảo thiết kế mẫu em gửi hôm trước anh xem thế nào rồi ạ?
見ましたよ。全体的にとても良くできていますね。
Tôi xem rồi. Nhìn chung bên em làm tốt lắm.
ありがとうございます。もし修正のご希望や気になる点がございましたら、ご遠慮なくお申し付けください。
Dạ em cảm ơn anh ạ. Nếu có điểm nào cần chỉnh sửa hoặc chưa vừa ý, xin anh cứ thoải mái góp ý cho chúng em ạ.
配色の部分で社内から少し意見が出ているので、あさってまでにまとめて送りますね。
Trong công ty tôi có vài ý kiến về phần phối màu, đến ngày kia tôi sẽ tổng hợp gửi lại nhé.
ありがとうございます。率直なご意見をいただけると大変助かります。
Dạ cảm ơn anh. Anh cứ góp ý thẳng thắn, như vậy giúp chúng em rất nhiều ạ.
わかりました。まとまったら連絡します。
Được rồi, xong tôi sẽ nhắn ngay.
お手数をおかけいたしますが、何卒よろしくお願い申し上げます。
Làm phiền anh, mong anh giúp đỡ ạ.
Mẫu câu rút ra
- ご遠慮なくお申し付けください Mời đối phương đưa ra yêu cầu hoặc chỉ thị mà không cần ngại ngùng
- 率直なご意見をいただけると大変助かります Mời đối tác góp ý thẳng thắn (văn nói; email viết ~いただけますと幸いです)
- 何卒よろしくお願い申し上げます Lời kết thúc trang trọng khi nhờ vả đối tác