Kính ngữ
Mẫu email & văn bản Kính ngữ
Tổng hợp 12 mẫu email, báo cáo và biên bản họp tiếng Nhật trong ngành Kính ngữ. Soạn thảo văn bản và email tiếng Nhật công sở nhanh chóng cùng GoMe.
-
Email
Email xin nghỉ phép gửi cấp trên
有給休暇取得の申請メールBáo càng sớm càng tốt, thường là nói miệng với cấp trên trước rồi mới gửi email/đơn; thời hạn báo trước và cách nộp đơn tuỳ nội quy từng công ty. Luôn ghi rõ ai trực thay.
-
Email
Email tạ lỗi đối tác vì chậm tiến độ giao hàng
納期遅延のお詫びメールKhông đổ lỗi cho người khác; nêu ngắn nguyên nhân, ngày giao mới cụ thể và biện pháp phòng tái phát. Sự cố gây thiệt hại thì thường gọi điện xin lỗi trước, email là để xác nhận lại bằng văn bản.
-
Email
Email nhờ vả tài liệu gửi đối tác
取引先への資料送付の依頼メールKhi nhờ gửi tài liệu, luôn giải thích lý do cần dùng để đối tác hiểu và ưu tiên xử lý.
-
Email
Email cảm ơn đối tác sau buổi gặp gỡ làm việc
面談・打ち合わせ後のお礼メールThường gửi trong ngày (muộn nhất sáng hôm sau). 取り急ぎ nghĩa là "gửi gấp, chưa đầy đủ"; có người thấy chữ này thiếu lễ khi gửi người bề trên, nên dùng khi thật sự là thư ngắn gửi nhanh.
-
Email
Email xác nhận lịch phỏng vấn với nhà tuyển dụng
面接・面談の日程調整メールNên đưa vài khung giờ cụ thể (thường 2–3) có giờ bắt đầu ~ kết thúc, và trả lời sớm sau khi nhận được email của công ty.
-
Email
Email từ chối khéo đề xuất hoặc báo giá của đối tác
提案や招待を丁重に辞退・お断りするメールNguyên tắc vàng khi từ chối trong kinh doanh Nhật: cảm ơn trước, khen ngợi đề xuất, giải thích lý do khách quan, và kết thúc bằng lời chúc tốt đẹp.
-
Báo cáo
Kịch bản nói: Gọi điện thoại ra ngoài cho đối tác
外電発信の標準トークスクリプトGhi sẵn nội dung cần nói ra giấy nháp trước khi bấm số để không bị lúng túng.
-
Báo cáo
Kịch bản nói: Nhờ chuyển lời nhắn khi đối tác vắng mặt
不在時の伝言依頼トークスクリプトLuôn nói số điện thoại chậm rãi, rõ ràng từng nhịp và hỏi tên người nhận nhắn.
-
Báo cáo
Kịch bản nói: Tiếp đón khách và dẫn vào phòng họp
来客応対と部屋への誘導トークスクリプトKhi dẫn đường, luôn đi chếch phía trước khách khoảng 2 đến 3 bước và dùng cả bàn tay hướng về phía phòng họp.
-
Biên bản họp
Phiếu ghi lời nhắn điện thoại (伝言メモ)
電話伝言メモの標準フォーマットGhi rõ thời gian nhận cuộc gọi và đánh dấu rõ có cần gọi lại hay không để đồng nghiệp kịp xử lý.
-
Biên bản họp
Sổ bàn giao ca làm việc (nhà hàng, cửa hàng)
シフト引き継ぎ申し送りメモGhi chép chính xác số lượng hàng tồn, tiền két và yêu cầu đặc biệt của khách để tránh nhầm lẫn giữa hai ca.
-
Biên bản họp
Biên bản ghi nhận khiếu nại của khách hàng
顧客クレーム一次受付・事故対応記録票Ghi trung thực nguyên văn lời của khách, không phán xét chủ quan và ghi rõ giờ hẹn sẽ phản hồi kết quả.