Kính ngữ · 有給休暇取得の申請メール
Email xin nghỉ phép gửi cấp trên
Nội dung mẫu tiếng Nhật
Đã sao chép!
件名:【休暇申請】〔氏名〕〔日付〕有給休暇取得のお願い
〔役職〕〔上司氏名〕様
お疲れ様です。〔部署名〕の〔氏名〕です。
私事で大変恐縮ですが、下記の日程で有給休暇をいただきたく、ご連絡いたしました。
■希望日
〔年〕年〔月〕月〔日〕日(〔曜日〕)終日
■理由
〔私用のため/家庭の法事のため/通院のため〕
■業務の引き継ぎ
休暇中の緊急連絡先:〔電話番号〕
当日の急ぎの対応につきましては、同僚の〔引き継ぎ担当者〕さんにお願いしております。
また、急ぎの案件は前日〔日付〕までに完了させ、関係者へ周知いたします。
ご迷惑をおかけしますが、ご承認のほどよろしくお願いいたします。
Cấu trúc từng phần
件名:【休暇申請】〔氏名〕〔日付〕有給休暇取得のお願い
Tiêu đề ghi rõ mục đích trong ngoặc vuông【休暇申請】, họ tên và ngày xin nghỉ để cấp trên dễ duyệt.
お疲れ様です。〔部署名〕の〔氏名〕です。
Chào hỏi nội bộ công ty dùng お疲れ様です, tuyệt đối không dùng ご苦労様です với cấp trên.
私事で大変恐縮ですが、下記の日程で有給休暇をいただきたく、ご連絡いたしました。
Dùng lời đệm 私事で大変恐縮ですが (tôi rất áy náy vì việc riêng) và khiêm nhường ngữ いただきたく để xin phép nhã nhặn.
休暇中の緊急連絡先:〔電話番号〕
Cung cấp thông tin liên lạc khẩn cấp khi vắng mặt để đảm bảo công việc không bị gián đoạn.
ご迷惑をおかけしますが、ご承認のほどよろしくお願いいたします。
Kết thư bằng lời xin lỗi vì làm phiền và mong cấp trên duyệt (ご承認のほど). Thư nội bộ gửi cấp trên dùng お願いいたします là đủ; お願い申し上げます hợp với thư gửi khách hơn.
Bản dịch tiếng Việt
Tiêu đề: 【Đơn xin nghỉ phép】[Họ tên] [Ngày tháng] Kính nhờ phê duyệt nghỉ phép có lương
Kính gửi [Chức vụ] [Họ tên cấp trên],
Em chào anh/chị ạ. Em là [Họ tên] thuộc [Tên phòng ban].
Em rất áy náy vì việc cá nhân, em viết email này kính xin phép được nghỉ phép có lương vào lịch trình dưới đây ạ:
■ Ngày mong muốn nghỉ
Cả ngày [Ngày] tháng [Tháng] năm [Năm] ([Thứ])
■ Lý do
[Vì việc riêng / Vì việc gia đình / Đi khám bệnh]
■ Bàn giao công việc
Liên lạc khẩn cấp khi nghỉ: [Số điện thoại]
Về các việc phát sinh gấp trong ngày, em đã nhờ đồng nghiệp [Tên người nhận bàn giao] hỗ trợ xử lý ạ.
Các đầu việc gấp em sẽ hoàn tất trước ngày [Ngày] và thông báo tới các bên liên quan.
Em xin lỗi vì làm phiền mọi người, mong anh/chị duyệt giúp em ạ.
Mẹo soạn thảo & lưu ý
Báo càng sớm càng tốt, thường là nói miệng với cấp trên trước rồi mới gửi email/đơn; thời hạn báo trước và cách nộp đơn tuỳ nội quy từng công ty. Luôn ghi rõ ai trực thay.