Tiếng Nhật IT · Giao tiếp công sở
Thuật ngữ 納品 là gì?
Giao sản phẩm (bàn giao cho khách) (Delivery (of the finished product))
| Thuật ngữ | 納品 |
|---|---|
| Cách đọc | のうひん |
| Hán-Việt | NẠP PHẨM |
| Nghĩa tiếng Việt | Giao sản phẩm (bàn giao cho khách) |
| Tiếng Anh | Delivery (of the finished product) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Giao tiếp công sở |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Giao sản phẩm đã hoàn thành cho khách hàng, kèm tài liệu liên quan (納品物). Sau 受入テスト và khách đồng ý thì mới tính là 納品 xong.
Câu ví dụ trong công việc
システムを納品したあと、保守契約に入ります。
Sau khi giao hệ thống, sẽ chuyển sang hợp đồng bảo trì.
納品物は、すべてフォルダにまとめました。
Tôi đã gom toàn bộ sản phẩm bàn giao vào một thư mục.