Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 週次報告(しゅうじほうこく) là gì?

Báo cáo tuần (Weekly report)

Thông tin thuật ngữ 週次報告
Thuật ngữ週次報告
Cách đọcしゅうじほうこく
Hán-ViệtCHU THỨ BÁO CÁO
Nghĩa tiếng ViệtBáo cáo tuần
Tiếng AnhWeekly report
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Báo cáo gửi đều mỗi tuần: tiến độ, việc đã xong, việc tuần sau, vấn đề và rủi ro. Ở dự án SIer đây hay là tài liệu chính của buổi họp định kỳ hằng tuần với khách; ở SES có khi là báo cáo công việc gửi về công ty mình.

Câu ví dụ trong công việc

Báo cáo tuần tôi gửi vào chiều tối thứ Sáu hằng tuần.

Hãy ghi cả chuyện test bị chậm vào báo cáo tuần này.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe