Bộ thủ Bộ 馬 (MÃ) nghĩa là gì? Bộ 馬 (âm Hán-Việt Mã) nghĩa là con ngựa (bộ mã); viết 10 nét. Thông tin tra cứuÂm Hán-ViệtmãNghĩacon ngựa (bộ mã)Số nét10Số chữ dùng bộ13 馬mã10 nét13 chữcon ngựa (bộ mã)Thứ tự nét · 10 nétXem viết12345678910Chữ dùng bộ này駅dịch験nghiệm駐trú篤đốc駄đà駆khu駒câu駿tuấn騎kị騒tao騰đằng驚kinh罵mạ