Kanji
Chữ 飢 (CƠ) nghĩa là gì?
飢 đọc Hán-Việt là CƠ, nghĩa là đói, đói khát.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cơ |
|---|
| Âm On | キ |
|---|
| Âm Kun | う.える |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 食 (thực) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
飢cơÂm On キÂm Kun う.える
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
đói, đói khát
Mẹo nhớ
Trước mâm cơm 食 mà chỉ còn cái bàn trống 几, bụng cồn cào ĐÓI KHÁT.
Từ ghép tiêu biểu
- 飢饉ききんnạn đói, mất mùa
- 飢えるうえるđói khát; khao khát