Kanji
Chữ 飽 (BÃO) nghĩa là gì?
飽 đọc Hán-Việt là BÃO, nghĩa là no, chán, ngán.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bão |
|---|
| Âm On | ホウ |
|---|
| Âm Kun | あ.きる、あ.かす、あ.く |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 食 (thực) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
飽bãoÂm On ホウÂm Kun あ.きる、あ.かす、あ.く
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
no, chán, ngán
Mẹo nhớ
Ăn 食 tới mức bụng ôm 勹 đầy không nhét thêm được, thật NO, đâm CHÁN.
Từ ghép tiêu biểu
- 飽和ほうわbão hòa
- 飽きるあきるchán, mất hứng