Kanji
Chữ 歓 (HOAN) nghĩa là gì?
歓 đọc Hán-Việt là HOAN, nghĩa là vui mừng, hoan hỉ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hoan |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Âm Kun | よろこ.ぶ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 欠 (khiếm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
歓hoanÂm On カンÂm Kun よろこ.ぶ
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
vui mừng, hoan hỉ
Mẹo nhớ
Chim 隹 hót vang trời, người há miệng 欠 reo, lòng tràn HOAN HỈ.
Từ ghép tiêu biểu
- 歓声かんせいtiếng reo hò
- 歓迎かんげいsự hoan nghênh, chào đón