Từ vựng
解散 (かいさん, kaisan) nghĩa là gì?
解散 (かいさん, kaisan) trong tiếng Nhật nghĩa là giải tán; giải thể.
| Cách đọc | かいさん |
|---|---|
| Romaji | kaisan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
解散かいさん
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaisan
giải tán; giải thể
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ giải tán (cuộc họp, buổi tụ tập), làm cho đám đông tản đibreaking up (a meeting, gathering, etc.); dispersal (e.g. of a crowd)
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ giải thể (công ty, tổ chức), tan rã (nhóm nhạc)dissolution (of a company, organization, etc.); winding-up; disbandment
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ giải tán (quốc hội, nghị viện)dissolution (of the Diet, Parliament, etc.)
Câu ví dụ
会議はここで解散します。
Cuộc họp giải tán tại đây.
そのグループは去年解散した。
Nhóm đó đã giải tán vào năm ngoái.