Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án

Thuật ngữ 役割分担(やくわりぶんたん) là gì?

Phân chia vai trò (ai lo phần nào) (Division of roles)

Thông tin thuật ngữ 役割分担
Thuật ngữ役割分担
Cách đọcやくわりぶんたん
Hán-ViệtDỊCH CÁT PHÂN ĐẢM
Nghĩa tiếng ViệtPhân chia vai trò (ai lo phần nào)
Tiếng AnhDivision of roles
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý dự án
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Chốt rõ ai chịu phần việc nào, ai quyết định, ai chỉ hỗ trợ. "Không rõ ai làm" là nguồn gốc kinh điển của sót việc, nên đầu dự án hay đầu một đợt việc thường có bước chốt 役割分担, có khi lập hẳn một bảng.

Câu ví dụ trong công việc

Ở buổi họp khởi động, chúng tôi đã xác nhận phân chia vai trò với khách.

Hãy chốt trước phân chia vai trò: bên nào sẽ chuẩn bị dữ liệu test.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe