Kính ngữ · Lỗi hay gặp
Thuật ngữ 私には役不足です là gì?
Công việc này quá nhỏ so với tài năng của tôi (LỖI dùng sai ngược 180 độ nghĩa) (This role is beneath my abilities (MISTAKE: commonly misused for "I am not worthy"))
| Thuật ngữ | 私には役不足です |
|---|---|
| Cách đọc | わたしにはやくぶそくです |
| Hán-Việt | TƯ DỊCH BẤT TÚC |
| Nghĩa tiếng Việt | Công việc này quá nhỏ so với tài năng của tôi (LỖI dùng sai ngược 180 độ nghĩa) |
| Tiếng Anh | This role is beneath my abilities (MISTAKE: commonly misused for "I am not worthy") |
| Cấp độ | Chuyên sâu |
| Mảng chuyên môn | Lỗi hay gặp |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Nhiều người tưởng nhầm 役不足 là khiêm tốn nói "mình không đủ năng lực đảm nhận việc này". Dùng câu này sẽ bị hiểu là chê việc quá dễ! Muốn khiêm tốn phải nói: 「私には力不足(ちからぶそく)です」.
Lưu ý & thực tế
役不足(やくぶそく) nghĩa gốc là vai diễn quá tầm thường, không xứng với thực lực của diễn viên lớn.
Câu ví dụ trong công việc
重責を任されたときに「私には役不足です」と言うと、仕事を馬鹿にしたことになります。
Khi được giao trọng trách mà nói câu này thì thành ra coi thường công việc là quá dễ.
謙遜のつもりで「私には役不足です」と言うと、逆に仕事が軽すぎると見下す意味になります。
Định khiêm tốn mà nói câu này thì ngược lại mang nghĩa coi thường công việc là quá cỏn con.