Từ vựng
乾電池 (かんでんち, kandenchi) nghĩa là gì?
乾電池 (かんでんち, kandenchi) trong tiếng Nhật nghĩa là pin khô.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんでんち |
|---|
| Romaji | kandenchi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkandenchi
pin khô
- 1danh từ dry cell battery
Câu ví dụ
時計の乾電池が切れました。
Pin của đồng hồ đã hết rồi.
コンビニで乾電池を買ってきて。
Mua giúp mình cục pin khô ở cửa hàng tiện lợi nhé.