Từ vựng
乾杯 (かんぱい, kanpai) nghĩa là gì?
乾杯 (かんぱい, kanpai) trong tiếng Nhật nghĩa là cạn ly, nâng ly chúc mừng.
| Cách đọc | かんぱい |
|---|---|
| Romaji | kanpai |
| Từ loại | thán từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
乾杯かんぱい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanpai
cạn ly, nâng ly chúc mừng
Genki 8Genki
- 1thán từ (thán từ) cạn ly!, nào dzô!cheers; bottoms-up; prosit
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc nâng ly chúc mừng, nâng cốc chúctoast; drink (in honor or celebration of someone or something)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc uống cạn lydrinking one's glass dry
Câu ví dụ
卒業を祝って乾杯しました。
Chúng tôi đã cạn ly mừng lễ tốt nghiệp.
では、みんなで乾杯しましょう。
Nào, mọi người cùng nâng ly nhé.