Tiếng Nhật IT · 上司との定期1on1で相談とフィードバックを受ける
Trao đổi trong buổi 1on1 định kỳ với cấp trên
Trong buổi 1on1 hàng tháng với leader (L), bạn chia sẻ về tiến độ công việc, khó khăn khi trao đổi tài liệu bằng tiếng Nhật và nhận định hướng hỗ trợ.
グエンさん、今月の業務はどうですか。困っていることはありませんか。
Nguyễn ơi, công việc tháng này thế nào? Có điều gì gặp khó khăn không em?
プロジェクトのタスク自体は順調ですが、お客様との要件定義の打ち合わせで、細かいニュアンスを聞き取るのに少し苦労しています。
Về task dự án thì vẫn thuận lợi ạ, nhưng trong các cuộc họp lấy yêu cầu với khách hàng, em còn hơi khó khăn trong việc nghe hiểu các sắc thái chi tiết.
なるほど。早口で専門用語が多いからね。事前の準備はどうしていますか。
Ra vậy. Do họ nói nhanh và nhiều thuật ngữ chuyên ngành nữa. Khâu chuẩn bị trước họp em làm thế nào?
打ち合わせの前にアジェンダと過去の設計書を読み込むようにしています。ただ、会議中のメモが追いつかないことがあります。
Trước cuộc họp em đều cố gắng đọc kỹ agenda và tài liệu thiết kế cũ ạ. Tuy nhiên việc ghi chép trong lúc họp đôi khi vẫn không theo kịp.
録音や文字起こしツールを活用してもいいよ。不明な点は会議の直後に私や先輩にすぐ確認してください。
Em có thể tận dụng công cụ ghi âm hoặc chuyển giọng nói thành văn bản nhé. Điểm nào chưa rõ thì ngay sau cuộc họp cứ hỏi lại tôi hoặc các tiền bối.
アドバイスありがとうございます。次回の打ち合わせから早速試してみます。
Em cảm ơn lời khuyên của anh ạ. Từ cuộc họp tới em sẽ áp dụng thử ngay ạ.
Mẫu câu rút ra
- ~のに少し苦労しています Hơi gặp khó khăn vất vả trong việc gì đó
- ~ようにしています Luôn cố gắng giữ thói quen làm gì
- ~から早速試してみます Sẽ thử áp dụng ngay từ dịp hoặc thời điểm nào