Tiếng Nhật IT · Quản lý dự án
Thuật ngữ アジェンダ là gì?
Chương trình họp (danh sách nội dung sẽ bàn) (Agenda)
| Thuật ngữ | アジェンダ |
|---|---|
| Cách đọc | アジェンダ |
| Nghĩa tiếng Việt | Chương trình họp (danh sách nội dung sẽ bàn) |
| Tiếng Anh | Agenda |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Quản lý dự án |
| Chuyên ngành | Tiếng Nhật IT |
Giải thích chuyên môn
Danh sách nội dung sẽ bàn trong cuộc họp, gửi trước để người dự chuẩn bị. Họp với khách mà không gửi アジェンダ trước dễ bị coi là chuẩn bị kém. Cũng hay nói 議題 (ぎだい).
Câu ví dụ trong công việc
明日の打ち合わせのアジェンダを、事前にお送りします。
Tôi sẽ gửi trước chương trình buổi họp ngày mai.
アジェンダにない話は、時間が余ったら扱います。
Chuyện không có trong chương trình họp thì nếu dư thời gian mới bàn.