Tiếng Nhật IT · 受入テストでお客様に機能の操作手順をご案内する
Hướng dẫn khách hàng thực hiện kiểm thử nghiệm thu
Bạn cùng người phụ trách phía khách hàng (K) tiến hành buổi kiểm thử nghiệm thu (UAT) cho hệ thống đặt hàng. Bạn hướng dẫn khách thao tác theo kịch bản và giải đáp các thắc mắc.
本日は受入テストにお時間をいただきありがとうございます。受入テスト仕様書の手順に沿って進めさせていただきます。
Cảm ơn anh hôm nay đã dành thời gian tham gia kiểm thử nghiệm thu. Chúng tôi xin phép tiến hành theo các bước trong tài liệu đặc tả nghiệm thu ạ.
よろしくお願いします。まずはどの機能から確認しましょうか。
Nhờ bên anh nhé. Trước hết chúng ta kiểm tra từ tính năng nào đây?
はじめに、商品検索からカート追加、注文確定までの主要シナリオを操作していただきます。テスト用のアカウントはこちらでご用意しております。
Đầu tiên, xin mời anh thao tác kịch bản chính: từ tìm kiếm sản phẩm, thêm vào giỏ hàng đến xác nhận đặt hàng ạ. Tài khoản test chúng tôi đã chuẩn bị sẵn.
注文確定ボタンを押したあと、確認メールも届きました。画面遷移もスムーズですね。
Bấm nút xác nhận đơn xong thì email xác nhận cũng về rồi. Chuyển màn hình cũng mượt nhỉ.
ありがとうございます。テスト仕様書の期待結果どおりの動きになっておりますでしょうか。
Cảm ơn anh ạ. Hệ thống đã chạy đúng kết quả mong đợi ghi trong tài liệu test chưa ạ?
はい、期待結果どおりで問題ありません。このシナリオは合格と判定します。
Vâng, đúng kết quả mong đợi, không có vấn đề gì. Kịch bản này tôi đánh giá là Đạt.
ありがとうございます。では、判定シートに結果をご記入いただき、次の決済連携のシナリオに進みます。
Cảm ơn anh ạ. Vậy xin anh ghi kết quả vào phiếu đánh giá, rồi mình chuyển sang kịch bản liên kết thanh toán tiếp theo ạ.
Mẫu câu rút ra
- ~の手順に沿って進めさせていただきます Xin phép tiến hành dựa theo trình tự các bước của tài liệu nào
- ~どおりの動きになっておりますでしょうか Hỏi khách xem hệ thống có chạy đúng như kỳ vọng không
- ~と判定します Đưa ra đánh giá hoặc kết luận đạt hay không đạt