Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ 受入テスト(うけいれテスト) là gì?

Kiểm thử nghiệm thu (Acceptance test)

Thông tin thuật ngữ 受入テスト
Thuật ngữ受入テスト
Cách đọcうけいれテスト
Hán-ViệtTHỤ NHẬP
Nghĩa tiếng ViệtKiểm thử nghiệm thu
Tiếng AnhAcceptance test
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Khách hàng (bên đặt hàng) tự kiểm tra xem sản phẩm có đáp ứng yêu cầu của họ không để quyết định có nhận hay không. Qua bước này mới tới 納品 (giao sản phẩm).

Lưu ý & thực tế

Hay viết tắt là "UAT" (User Acceptance Test).

Câu ví dụ trong công việc

Trong kiểm thử nghiệm thu, khách hàng đã góp ý ba điểm.

Khi kiểm thử nghiệm thu xong là có thể tiến tới release production.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe