Từ vựng
以降 (いこう, ikou) nghĩa là gì?
以降 (いこう, ikou) trong tiếng Nhật nghĩa là từ thời điểm đó trở đi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いこう |
|---|
| Romaji | ikou |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngikou
từ thời điểm đó trở đi
- 1danh từ · trạng từ on and after; from ... onward; since
Câu ví dụ
午後三時以降なら空いています。
Từ ba giờ chiều trở đi thì tôi rảnh.
来月以降、家賃が上がるそうです。
Nghe nói từ tháng sau tiền nhà sẽ tăng.