Kanji
Chữ 片 (PHIẾN) nghĩa là gì?
片 đọc Hán-Việt là PHIẾN, nghĩa là mảnh, lát; một phía.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phiến |
|---|
| Âm On | ヘン |
|---|
| Âm Kun | かた-、かた |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Bộ thủ chính | 片 (phiến) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
片phiếnÂm On ヘンÂm Kun かた-、かたN2 · ước tính theo khung JLPT4 nét
mảnh, lát; một phía
Mẹo nhớ
Nửa bên của thân cây bị chẻ ra thành một MẢNH hay LÁT mỏng.
Từ ghép tiêu biểu
- 片道かたみちmột chiều, vé một chiều
- 破片はへんmảnh vỡ
- 片仮名かたかなchữ katakana
- 片付けるかたづけるdọn dẹp, cất gọn (cái gì đó)
Từ vựng khác có chữ này
- 片付くかたづくđược dọn xong, được giải quyết
- 片付けかたづけdọn dẹp, giải quyết xong
- 片寄るかたよるlệch về một bên; thiên vị, mất cân bằng
- 片~かた~một bên, đơn lẻ
- 片言かたことlời nói bập bẹ, ngôn ngữ chưa sõi