Từ vựng
一昨年 (いっさくねん, issakunen) nghĩa là gì?
一昨年 (いっさくねん, issakunen) trong tiếng Nhật nghĩa là năm kia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いっさくねん |
|---|
| Romaji | issakunen |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTissakunen
năm kia
Câu ví dụ
一昨年の夏に日本へ行きました。
Mùa hè năm kia tôi đã đi Nhật.
一昨年から日本語を習っています。
Tôi học tiếng Nhật từ năm kia.