Từ vựng
一昨日 (いっさくじつ, issakujitsu) nghĩa là gì?
一昨日 (いっさくじつ, issakujitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là hôm kia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いっさくじつ |
|---|
| Romaji | issakujitsu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTissakujitsu
hôm kia
Câu ví dụ
一昨日の会議は長かったです。
Cuộc họp hôm kia đã rất dài.
一昨日から雨が降り続いている。
Trời mưa liên tục từ hôm kia.