Từ vựng
円周 (えんしゅう, enshuu) nghĩa là gì?
円周 (えんしゅう, enshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là chu vi hình tròn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんしゅう |
|---|
| Romaji | enshuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngenshuu
chu vi hình tròn
- 1danh từ · tính từ の circumference
Câu ví dụ
円周は半径から求められる。
Chu vi có thể tính ra từ bán kính.
この円の円周を計算してください。
Hãy tính chu vi của hình tròn này.