Kính ngữ · コンビニのレジ会計対応
Tính tiền và phục vụ tại quầy konbini
Khách hàng (K = khách) mang hộp bento và nước trà ra quầy thanh toán cửa hàng tiện lợi. Bạn thực hiện thao tác tính tiền, hỏi làm nóng và đưa túi.
いらっしゃいませ。ポイントカードはお持ちでしょうか。
Kính chào quý khách. Quý khách có thẻ tích điểm của cửa hàng không ạ?
いいえ、持っていません。
Không, tôi không có.
かしこまりました。お弁当は温めましょうか。
Dạ vâng. Hộp cơm này quý khách có cần quay nóng lại không ạ?
はい、温めてください。レジ袋も1枚お願いします。
Có, hâm nóng giúp tôi. Cho tôi một túi nilon nữa nhé.
かしこまりました。袋代を含めまして、合計で780円でございます。
Dạ vâng. Tính cả tiền túi, tổng cộng là 780 yên ạ.
じゃあ、1000円で。
Đây, 1000 yên.
1000円お預かりいたします。220円のお返しでございます。お弁当、熱くなっておりますのでお気をつけください。ありがとうございました。またお越しくださいませ。
Em nhận 1000 yên ạ. Em gửi lại 220 yên tiền thừa. Hộp cơm đang nóng, quý khách cẩn thận ạ. Cảm ơn quý khách, lần sau mời quý khách ghé lại ạ.
Mẫu câu rút ra
- お弁当は温めましょうか Hỏi khách có cần hâm nóng cơm hộp không (~ましょうか: đề nghị làm giúp khách)
- 合計で~円でございます Thông báo tổng số tiền cần thanh toán chính xác
- またお越しくださいませ Lời chào cảm ơn và hẹn gặp lại khách mua hàng