Tiếng Nhật IT · Test & chất lượng

Thuật ngữ 不具合管理(ふぐあいかんり) là gì?

Quản lý lỗi (theo dõi từng lỗi tới khi đóng) (Defect management)

Thông tin thuật ngữ 不具合管理
Thuật ngữ不具合管理
Cách đọcふぐあいかんり
Hán-ViệtBẤT CỤ HỢP QUẢN LÍ
Nghĩa tiếng ViệtQuản lý lỗi (theo dõi từng lỗi tới khi đóng)
Tiếng AnhDefect management
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTest & chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Theo dõi mọi lỗi tìm ra từ lúc tạo phiếu tới lúc đóng: ai phụ trách, đang ở trạng thái nào (chưa xử lý, đang sửa, chờ test lại, đã đóng), sửa trong bản nào. Dùng công cụ như Jira, Redmine, Backlog, hoặc một bảng Excel gọi là 不具合管理表.

Câu ví dụ trong công việc

Mọi lỗi tìm thấy đều phải đăng ký vào bảng quản lý lỗi.

Có thể xem tình trạng sửa lỗi trên công cụ quản lý lỗi.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe